Trong 7 Tháng Đầu Năm 2016, Quốc Gia Châu Âu Nào Có Lượng Khách Du Lịch Đến Việt Nam Nhiều Nhất?

Lượng khách quốc tế mang đến VN hồi tháng 3/20đôi mươi ước lượng 449.923 lượt, sút 63,8% đối với 2/2020 và giảm 68,1% so với cùng kỳ năm 2019.

Bạn đang xem: Trong 7 tháng đầu năm 2016, quốc gia châu âu nào có lượng khách du lịch đến việt nam nhiều nhất?

Tính bình thường 3 mon năm 20trăng tròn ước lượng 3.686.779 lượt khách, sút 18,1% so với cùng thời điểm năm 2019.


Chỉ tiêu Ước tính tháng 3/2020(Lượt khách) 3 mon năm 2020(Lượt khách) Tháng 3 so với tháng trước(%) Tháng 3/20trăng tròn đối với mon 3/2019(%) 3 mon 20đôi mươi so với cùng thời điểm năm trước(%)
Tổng số449.9233.686.77936,231,981,9
Phân theo phương tiện
1. Đường không375.1372.991.58537,734,385,1
2. Đường biển9.024144.10916,444,8192,1
3.

Xem thêm: Review Khu Du Lịch Coco Beach Lagi Của Bình Thuận, Coco Beach Camp: Nơi Lý Tưởng Cho Nhóm & Cặp Đôi

Đường bộ
65.762551.08534,122,160,6
Phân theo thị trường
1. Châu Á 243.028 2.674.36727,422,878,9
Campuchia35.2201đôi mươi.43079,5326,9354,3
Lào12.39136.81084,0157,5138,5
Thái Lan18.171125.72541,040,7100,9
Đài Loan22.344192.21623,834,292,8
Indonesia3.45721.44661,641,388,0
Philippines7.66436.96959,557,187,8
Nhật Bản37.385200.34650,645,385,9
Malaysia23.221116.22155,044,680,9
Singapore9.88351.72666,140,175,8
Hàn Quốc28.699819.0898,98,673,9
Trung Quốc33.194871.81917,18,568,1
Hồng Kông1.2033.780112,222,023,0
Các Thị phần không giống nằm trong châu Á*10.19677.79089,579,5181,8
2. Châu Mỹ 27.210 234.05033,432,179,8
Hoa Kỳ17.653172.70630,228,678,6
Canada6.06641.80737,835,277,8
Các Thị trường không giống thuộc châu Mỹ3.49119.53750,458,097,7
3. Châu Âu 162.165 664.25166,872,596,9
Nga72.222244.96685,5104,9113,6
Bỉ1.9717.45273,077,397,4
Na Uy1.6468.95845,066,095,4
Tây Ban Nha2.58511.78363,162,894,0
Thụy sĩ2.00510.84552,760,891,9
Vương quốc Anh17.87381.43356,860,990,6
Hà Lan4.19518.26560,462,288,3
Phần Lan1.7419.99445,256,586,2
Pháp17.12174.48059,253,285,3
Đan mạch3.06914.44449,558,385,2
Đức15.38361.46569,558,385,1
Thụy Điển3.75221.85750,256,578,1
Ý1.54117.77424,8trăng tròn,977,5
Các Thị trường khác trực thuộc châu Âu17.06180.53555,267,3102,4
4. Châu Úc 15.455 102.18157,250,185,6
New Zealand1.5879.47066,855,689,8
Úc13.82192.22756,449,585,0
Các Thị Trường không giống ở trong châu Úc4748443,947,0190,6
5. Châu Phi 2.065 11.93053,262,2102,0
Các Thị Phần không giống nằm trong châu Phi2.06511.93053,262,2102,0